[Tiếng Anh] Tổng hợp các cụm từ Tiếng Anh về Tết Trung thu

0
74

Tết Trung thu: Mid-autumn Festival / Full-moon Festival

Tết thiếu nhi: Children’s festival

Ngắm trăng: moon sighting / to gaze at the moon / to admire the moon

Cây đa: banyan tree

Chị Hằng: The Moon Lady / Chang’ e

Chú Cuội: The Moon Boy / The man in the Moon

Đèn lồng: lantern

Đèn ông sao: star-shaped lantern

Đèn cá chép: carp-shaped lantern

Mặt nạ: Mask

Thắp đèn: light lanterns

Mâm cỗ: platform

Bánh trung thu: mooncake

Múa sư tử / múa lân: lion dance

Múa rồng: dragon dance

Sum họp gia đình: family reunion

Rước đèn: lantern parade

Cung trăng: the Moon Palace

Thỏ ngọc: Jade Rabbit / Moon Rabbit / Rabbit in the Moon

Xem Thêm

[Tiếng Anh] Tài liệu tiếng anh dành cho giáo viên tiểu học, trung học cực chất lượng

[Giáo Viên] Trọn bộ 100 truyện tiếng Anh cho bé kèm Audio

[Tiếng Anh] Tài liệu tiếng anh dành cho giáo viên mầm non đầy đủ

(Visited 44 times, 1 visits today)

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here