Bảng lương mới chi tiết của giáo viên áp dụng từ 20/3/2021

0
10688

GDVN- Sau đây là cơ bản bảng lương tham khảo của giáo viên thực nhận khi thực hiện lương Thông tư xếp lương mới áp dụng từ 20/3/2021.

Bộ Giáo dục và Đào tạo vừa ban hành quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm xếp lương giáo viên từ mầm non đến trung học phổ thông tại các Thông tư:

Thông tư 01/2021/TT-BGDĐT quy định cách xếp lương đối với viên chức là giáo viên Mầm non; Thông tư 02/2021/TT-BGDĐT quy định cách xếp lương đối với viên chức là giáo viên Tiểu học; Thông tư 03/2021/TT-BGDĐT quy định cách xếp lương đối với viên chức là giáo viên Trung học cơ sở; Thông tư 04/2021/TT-BGDĐT quy định cách xếp lương đối với viên chức là giáo viên Trung học phổ thông công lập.

Các thông tư trên đều được áp dụng từ ngày 20/03/2021.

 

Theo Thông tư, lương giáo viên từ mầm non đến trung học phổ thông được xếp theo các hạng từ hạng I đến hạng III. Cụ thể như sau:

Chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non bao gồm:

1. Giáo viên mầm non hạng III – Mã số V.07.02.26 có hệ số lương từ 2.1 đến 4.89;

2. Giáo viên mầm non hạng II – Mã số V.07.02.25 có hệ số lương từ 2.34 đến 4.98;

3. Giáo viên mầm non hạng I – Mã số V.07.02.24 có hệ số lương từ 4.0 đến 6.38.

Chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học bao gồm:

1. Giáo viên tiểu học hạng III – Mã số V.07.03.29 có hệ số lương từ 2.34 đến 4.98;

2. Giáo viên tiểu học hạng II – Mã số V.07.03.28 có hệ số lương từ 4.0 đến 6.38;

3. Giáo viên tiểu học hạng I – Mã số V.07.03.27 có hệ số lương từ 4.4 đến 6.78.

Chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở bao gồm:

1. Giáo viên trung học cơ sở hạng III – Mã số V.07.04.32 có hệ số lương từ 2.34 đến 4.98;.

2. Giáo viên trung học cơ sở hạng II – Mã số V.07.04.31 có hệ số lương từ 4.0 đến 6.38.

3. Giáo viên trung học cơ sở hạng I – Mã số V.07.04.30 có hệ số lương từ 4.4 đến 6.78.

Chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học phổ thông bao gồm:

1. Giáo viên trung học phổ thông hạng III – Mã số V.07.05.15 có hệ số lương từ 2.34 đến 4.98;..

2. Giáo viên trung học phổ thông hạng II – Mã số V.07.05.14 có hệ số lương từ 4.0 đến 6.38..

3. Giáo viên trung học phổ thông hạng I – Mã số V.07.05.13 có hệ số lương từ 4.4 đến 6.78..

Theo đó mức lương của giáo viên cao nhất với hệ số đến 6,78.

Người viết xin được liệt kê mức lương thực nhận mà giáo viên nhận được nếu được xếp lương theo Thông tư lương mới từ 20/3/2021 với lương cơ sở 1,49 triệu/tháng, phụ cấp ưu đãi chính phủ cho phép toàn ngành được mức cao nhất là 30% và giáo viên được hưởng phụ cấp thâm niên.

Bảng lương giáo viên mầm non hạng III có hệ số lương từ 2,1 đến 4,89

Bậc 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Hệ số lương 2.1 2.41 2.72 3.03 3.34 3.65 3.96 4.27 4.58 4.89
Lương cơ sở 1,490,000 1,490,000 1,490,000 1,490,000 1,490,000 1,490,000 1,490,000 1,490,000 1,490,000 1,490,000
Lương 3,129,000 3,590,900 4,052,800 4,514,700 4,976,600 5,438,500 5,900,400 6,362,300 6,824,200 7,286,100
Phụ cấp thâm niên 0 0 243,168 406,323 597,192 815,775 1,062,072 1,336,083 1,637,808 1,967,247
Phụ cấp ưu đãi 30% 938,700 1,077,270 1,215,840 1,354,410 1,492,980 1,631,550 1,770,120 1,908,690 2,047,260 2,185,830
Đóng BHXH 10,5% 328,545 377,045 451,077 516,707 585,248 656,699 731,060 808,330 888,511 971,601
Thực nhận 3,739,155 4,291,126 5,060,731 5,758,726 6,481,524 7,229,126 8,001,532 8,798,743 9,620,757 10,467,576

Giáo viên tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông hạng III, giáo viên mầm non hạng II có hệ số lương từ 2,34 đến 4,98

Bậc 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Hệ số lương 2.34 2.67 3 3.33 3.66 3.99 4.32 4.65 4.98
Lương cơ sở 1,490,000 1,490,000 1,490,000 1,490,000 1,490,000 1,490,000 1,490,000 1,490,000 1,490,000
Lương 3,486,600 3,978,300 4,470,000 4,961,700 5,453,400 5,945,100 6,436,800 6,928,500 7,420,200
Phụ cấp thâm niên 0 0 268,200 446,553 654,408 891,765 1,158,624 1,454,985 1,780,848
Phụ cấp ưu đãi 30% 1,045,980 1,193,490 1,341,000 1,488,510 1,636,020 1,783,530 1,931,040 2,078,550 2,226,060
Đóng BHXH 10,5% 366,093 417,722 497,511 567,867 641,320 717,871 797,520 880,266 966,110
Thực nhận 4,166,487 4,754,069 5,581,689 6,328,896 7,102,508 7,902,524 8,728,944 9,581,769 10,460,998

Bảng lương giáo viên tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông hạng II, giáo viên mầm non hạng I có hệ số lương từ 4,0 đến 6,38

Bậc 1 2 3 4 5 6 7 8
Hệ số lương 4 4.34 4.68 5.02 5.36 5.7 6.04 6.38
Lương cơ sở 1,490,000 1,490,000 1,490,000 1,490,000 1,490,000 1,490,000 1,490,000 1,490,000
Lương 5,960,000 6,466,600 6,973,200 7,479,800 7,986,400 8,493,000 8,999,600 9,506,200
Phụ cấp thâm niên 0 0 418,392 673,182 958,368 1,273,950 1,619,928 1,996,302
Phụ cấp ưu đãi 30% 1,788,000 1,939,980 2,091,960 2,243,940 2,395,920 2,547,900 2,699,880 2,851,860
Đóng BHXH 10,5% 625,800 678,993 776,117 856,063 939,201 1,025,530 1,115,050 1,207,763
Thực nhận 7,122,200 7,727,587 8,707,435 9,540,859 10,401,487 11,289,320 12,204,358 13,146,599

Bảng lương giáo viên tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông hạng I có hệ số lương từ 4,4 đến 6,78

Bậc 1 2 3 4 5 6 7 8
Hệ số lương 4.4 4.74 5.08 5.42 5.76 6.1 6.44 6.78
Lương cơ sở 1,490,000 1,490,000 1,490,000 1,490,000 1,490,000 1,490,000 1,490,000 1,490,000
Lương 6,556,000 7,062,600 7,569,200 8,075,800 8,582,400 9,089,000 9,595,600 10,102,200
Phụ cấp thâm niên 0 0 454,152 726,822 1,029,888 1,363,350 1,727,208 2,121,462
Phụ cấp ưu đãi 30% 1,966,800 2,118,780 2,270,760 2,422,740 2,574,720 2,726,700 2,878,680 3,030,660
Đóng BHXH 10,5% 688,380 741,573 842,452 924,275 1,009,290 1,097,497 1,188,895 1,283,485
Thực nhận 7,834,420 8,439,807 9,451,660 10,301,087 11,177,718 12,081,553 13,012,593 13,970,837

Trên đây là cơ bản bảng lương tham khảo của giáo viên thực nhận khi thực hiện lương Thông tư xếp lương mới áp dụng từ 20/3/2021.

Bảng lương có tính chất tham khảo, tùy theo cấp học, bậc học, và thời gian công tác sẽ có chênh lệch đôi chút về phụ cấp ưu đãi, phụ cấp thâm niên, phụ cấp thâm niên vượt khung.

Việc giáo viên chưa đạt chuẩn sẽ được xếp lương như thế nào và các vấn đề khác trong Thông tư xếp lương mới sẽ được chia sẻ ở các bài viết tiếp theo.

Nguồn: https://giaoduc.net.vn/giao-duc-24h/bang-luong-moi-chi-tiet-cua-giao-vien-ap-dung-tu-20-3-2021-post215444.gd

(Visited 9,766 times, 1 visits today)

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here